樹上開花

shù shàng kāi huā thụ thượng khai hoa

Hán Việt: thụ thượng khai hoa · Pinyin: shù shàng kāi huā

Tổng quan

trang trí cây bằng hoa giả | biến thứ không có giá trị thành có giá trị (thành ngữ)

Cấu tạo: (thụ) + (thượng) + (khai) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang trí cây bằng hoa giả | biến thứ không có giá trị thành có giá trị (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻投資本錢以賺取利潤。《官場現形記》第一七回:「這件事參出去,胡統領一面,多少總可以生法,還可以樹上開花,不過借我們這點,當做藥線,好處在後頭。」《孽海花》第二二回:「兄弟原只帶了十二萬銀子進京,後來添出六萬,力量本來就不濟的了。虧了永豐莊肯擔承這宗款子,雖覺得累點兒,那麼樹上開花,到底兒總有結果。」

Eng

  • CC-CEDICT to deck the tree with false blossoms|to make something of no value appear valuable (idiom)
  • Cihui to deck the tree with false blossoms; to make something of no value appear valuable (idiom)