樹倒猢猻散

shù dǎo hú sūn sàn thụ đảo hồ tôn tán

Hán Việt: thụ đảo hồ tôn tán · Pinyin: shù dǎo hú sūn sàn

Tổng quan

Cây đổ thì khỉ tán loạn. (thành ngữ) | (ví von) kẻ cơ hội rời bỏ sự nghiệp không thuận lợi | Chuột rời tàu chìm.

Cấu tạo: (thụ) + (đảo) + (hồ) + (tôn) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cây đổ thì khỉ tán loạn. (thành ngữ) | (ví von) kẻ cơ hội rời bỏ sự nghiệp không thuận lợi | Chuột rời tàu chìm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 南宋曹詠依附秦檜,官至戶部侍郎。秦檜死,黨羽離散,曹被貶,其妻兄厲德斯贈之以〈樹倒猢猻散賦〉。見宋.龐元英《談藪》。後用以比喻有權勢的人一旦失勢,則其依附者隨即散去。《初刻拍案驚奇》卷二二:「若是富貴之人,一朝失勢,落魄起來,這叫做『樹倒猢猻散』,光景著實難堪了。」《紅樓夢》第一二回:「如今我們家赫赫揚揚,已將百載,一日倘或樂極生悲,若應了那句『樹倒猢猻散』的俗語,豈不虛稱了一世的詩書舊族了。」也作「猢猻散」。

Eng

  • CC-CEDICT When the tree topples the monkeys scatter. (idiom); fig. an opportunist abandons an unfavorable cause|Rats leave a sinking ship.
  • Cihui 樹倒猢猻散 hùdǎo húsūnsàn id. When the mighty fall, their hangers-on disperse.