機不可失
ki bất khả thất
Hán Việt: ki bất khả thất · Pinyin: jī bù kě shī
Tổng quan
Không thể bỏ lỡ! (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui Không thể bỏ lỡ! (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 機會難得,不可錯失。《舊唐書.卷六七.李靖傳》:「兵貴神速,機不可失。」《宋史.卷三六四.韓世忠傳》:「金人廢劉豫,中原震動,世忠謂機不可失,請全師北討,招納歸附,為恢復計。」
Eng
- CC-CEDICT No time to lose! (idiom)
- Cihui 機不可失 ībùkěshī f.e. must not lose an opportunity