機事不密

jī shì bù mì ki sự bất mật

Hán Việt: ki sự bất mật · Pinyin: jī shì bù mì

Tổng quan

tiết lộ bí mật: làm lộ bí mật

Cấu tạo: (ki) + (sự) + (bất) + (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết lộ bí mật: làm lộ bí mật
  • Cihui tiết lộ bí mật; làm lộ bí mật。緊要秘密的事泄漏出來了,密謀被識破而敗露。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機密的事情洩漏不保。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「漏泄省中及尚書事者,『機事不密則害成』也。」《三國演義》第一回:「時有宦官曹節等弄權,竇武、陳蕃謀誅之,機事不密,反為所害。」