機槍掃射

ki thương tảo xạ

Hán Việt: ki thương tảo xạ

Tổng quan

(từ lóng) sự bắn phá, sự oanh tạc, sự khiển trách, sự quở trách; sự mắng như tát nước vào mặt; sự quất túi bụi, (từ lóng) bắn phá, oanh tạc, khiển trách, quở trách; mắng như tát nước vào mặt; quất túi bụi

Cấu tạo: (ki) + (thương) + (tảo) + (xạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) sự bắn phá, sự oanh tạc, sự khiển trách, sự quở trách; sự mắng như tát nước vào mặt; sự quất túi bụi, (từ lóng) bắn phá, oanh tạc, khiển trách, quở trách; mắng như tát nước vào mặt; quất túi bụi