機緣湊巧
ki duyến thấu xảo
Hán Việt: ki duyến thấu xảo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 機會因緣偶然巧合。如:「他倆由於機緣湊巧而結為夫婦。」
Eng
- Cihui 機緣湊巧 īyuáncòuqiǎo f.e. by chance; by lucky coincidence
Hán Việt: ki duyến thấu xảo