機關用盡

jī guān yòng jìn ki quan dụng tận

Hán Việt: ki quan dụng tận · Pinyin: jī guān yòng jìn

Tổng quan

Cấu tạo: (ki) + (quan) + (dụng) + (tận)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用盡所有精巧的計謀。比喻費盡心機。宋.黃庭堅〈牧童〉詩:「多少長安名利客,機關用盡不如君。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「得失枯榮總在天,機關用盡也徒然。」