橡皮图章

xiàng pí tú zhāngtượng bì đồ chương

Hán Việt: tượng bì đồ chương · Pinyin: xiàng pí tú zhāng

Tổng quan

con dấu cao su, người (nhóm ) tán thành quyết định (hành động ) của người khác một cách nhanh chóng, tán thành (quyết định, hành động ) tức khắc không suy nghĩ kỹ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用橡皮制作的一种图章。今亦以喻某些依例通过决定以完成某种规定程序,但在实际上不起什么作用的机构等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用硬性橡皮所製成的印章。也稱為「橡皮戳子」。 2.比喻有名無實的人物。例:「他只是個虛有其位的橡皮圖章,毫無參與決策的資格。」

Cấu tạo: 橡 (tượng) + 皮 (bì) + 圖 (đồ) + 章 (chương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bù nhìn
  • Google Alex v6 con dấu cao su
  • Tần suất từ con dấu cao su, người (nhóm ) tán thành quyết định (hành động ) của người khác một cách nhanh chóng, tán thành (quyết định, hành động ) tức khắc không suy nghĩ kỹ
  • Biên soạn 橡皮圖章 iàngpí túzhāng n. rubber stamp M:¹kē/⁴méi/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用硬性橡皮所製成的印章。也稱為「橡皮戳子」。 2.比喻有名無實的人物。例:「他只是個虛有其位的橡皮圖章,毫無參與決策的資格。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用橡皮制作的一种图章。今亦以喻某些依例通过决定以完成某种规定程序,但在实际上不起什么作用的机构等。
  • Kaggle Zh-Vi rubber stamp

Eng

  • Cihui (lit. and fig.) rubber stamp
  • Cihui 橡皮圖章 iàngpí túzhāng n. rubber stamp M:¹kē/⁴méi/²zhī
  • Tần suất từ 橡皮圖章 iàngpí túzhāng n. rubber stamp M:¹kē/⁴méi/²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

图章戒指 · 橡皮圖章 · 橡皮奶头 · 橡皮软垫 · 橡皮软管 · 橡皮圈 · 橡皮布 · 橡皮擦