橡皮圖章

xiàng pí tú zhāng tượng bì đồ chương

Hán Việt: tượng bì đồ chương · Pinyin: xiàng pí tú zhāng

Tổng quan

con dấu cao su, người (nhóm ) tán thành quyết định (hành động ) của người khác một cách nhanh chóng, tán thành (quyết định, hành động ) tức khắc không suy nghĩ kỹ

Cấu tạo: (tượng) + (bì) + (đồ) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con dấu cao su, người (nhóm ) tán thành quyết định (hành động ) của người khác một cách nhanh chóng, tán thành (quyết định, hành động ) tức khắc không suy nghĩ kỹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用硬性橡皮所製成的印章。也稱為「橡皮戳子」。 2.比喻有名無實的人物。例:「他只是個虛有其位的橡皮圖章,毫無參與決策的資格。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用橡皮制作的一种图章。今亦以喻某些依例通过决定以完成某种规定程序,但在实际上不起什么作用的机构等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用橡皮制作的一种图章。今亦以喻某些依例通过决定以完成某种规定程序,但在实际上不起什么作用的机构等。

Eng

  • CC-CEDICT (lit. and fig.) rubber stamp
  • Cihui (lit. and fig.) rubber stamp
  • Cihui 橡皮圖章 iàngpí túzhāng n. rubber stamp M:¹kē/⁴méi/²zhī