橡皮奶頭
tượng bì nãi đầu
Hán Việt: tượng bì nãi đầu · Pinyin: xiàng pí nǎi tóu
Tổng quan
người bình định, người làm yên, người làm nguôi, người hoà giải, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) núm vú giả (cho trẻ em ngận) người làm giảm đau, người dỗ dành, vú cao su (cho trẻ ngậm)
Nghĩa
Việt
- Cihui người bình định, người làm yên, người làm nguôi, người hoà giải, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) núm vú giả (cho trẻ em ngận) người làm giảm đau, người dỗ dành, vú cao su (cho trẻ ngậm)