橡皮軟墊
tượng bì nhuyễn điếm
Hán Việt: tượng bì nhuyễn điếm
Tổng quan
cái đệm, cái nệm, đường biên bàn bi a, cái độn tóc, (kỹ thuật) miếng đệm đầu trục, cuxinê, (cơ khí) hơi đệm (hơi còn lại trong xylanh để đệm pittông), thịt mông (lợn...), kẹo hình nệm, lót nệm, đặt ngồi trên nệm; che bằng nệm; (nghĩa bóng) nâng niu, chiều chuộng, làm nhẹ bớt, làm yếu đi, dập đi; dìm đi; làm cho yếu đi (lời kêu nài, than vãn...)
Nghĩa
Việt
- Cihui cái đệm, cái nệm, đường biên bàn bi a, cái độn tóc, (kỹ thuật) miếng đệm đầu trục, cuxinê, (cơ khí) hơi đệm (hơi còn lại trong xylanh để đệm pittông), thịt mông (lợn...), kẹo hình nệm, lót nệm, đặt ngồi trên nệm; che bằng nệm; (nghĩa bóng) nâng niu, chiều chuộng, làm nhẹ bớt, làm…