橫三豎四

héng sān shù sì hoành tam thụ tứ

Hán Việt: hoành tam thụ tứ · Pinyin: héng sān shù sì

Tổng quan

lộn xộn | bừa bộn kinh khủng

Cấu tạo: (hoành) + (tam) + (thụ) + (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộn xộn | bừa bộn kinh khủng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容雜亂無條理。《五燈會元.卷一七.寶峰克文禪師》:「天地與我同根,萬物與我一體,腳頭腳尾,橫三豎四。」《紅樓夢》第三六回:「只見外間床上橫三豎四,都是丫頭們睡覺。」

Eng

  • CC-CEDICT in disorder|in a tremendous mess
  • Cihui 橫三豎四 éngsānshùsì f.e. disorderly; confused; in disarray