橫槊賦詩

héng shuò fù shī hoành sóc phú thi

Hán Việt: hoành sóc phú thi · Pinyin: héng shuò fù shī

Tổng quan

Cấu tạo: (hoành) + (sóc) + (phú) + (thi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 槊,長八丈的矛。橫槊賦詩形容意氣風發的樣子。唐.元稹〈唐故工部員外郎杜君墓係銘〉:「曹氏父子鞍馬間為文,往往橫槊賦詩。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「釃酒臨江,橫槊賦詩,固一世之雄也。」

Eng

  • Cihui 橫槊賦詩 éngshuòfùshī id. indulge in literary pursuits while in war