橫禍飛災

hèng huò fēi zāi hoành họa phi tai

Hán Việt: hoành họa phi tai · Pinyin: hèng huò fēi zāi

Tổng quan

Cấu tạo: (hoành) + (họa) + (phi) + (tai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意外的災禍。元.無名氏《碧桃花》第四折:「非是我假虛脾愛使乖,也只怕粉臉香腮,引動你密意幽懷,倒做了橫禍飛災。」也作「橫禍非災」。