橫行天下

héng xíng tiān xià hoành hành thiên hạ

Hán Việt: hoành hành thiên hạ · Pinyin: héng xíng tiān xià

Tổng quan

Cấu tạo: (hoành) + (hành) + (thiên) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縱橫天下,不受阻礙。漢.賈誼〈過秦論〉:「然陳涉以戍卒散亂之眾數百,奮臂大呼,不用弓戟之兵,鉏耰白梃,望屋而食,橫行天下。」《東周列國志》第六三回:「嘗欲廣求勇力之士,自為一隊,親率之以橫行天下。」