橫衝直撞

héng chōng zhí zhuàng hoành xung trực chàng

Hán Việt: hoành xung trực chàng · Pinyin: héng chōng zhí zhuàng

Tổng quan

(thành ngữ) xông pha, va đập lung tung | lao tới | quậy phá

Cấu tạo: (hoành) + (xung) + (trực) + (chàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) xông pha, va đập lung tung | lao tới | quậy phá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胡亂的四處衝撞。《三國演義》第五九回:「麾兩翼鐵騎,橫衝直撞,溷殺將來。」《二十年目睹之怪現狀》第六八回:「不似上海只靠左邊走,便沒有碰撞之虞;他卻橫衝直撞,恐後爭先。」也作「橫行直撞」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to barge through, jostling and elbowing; to charge around; to rampage
  • Cihui 橫衝直撞 éngchōngzhízhuàng f.e. elbow one's way; barge about