橫躺豎臥

héng tǎng shù wò hoành thảng thụ ngọa

Hán Việt: hoành thảng thụ ngọa · Pinyin: héng tǎng shù wò

Tổng quan

nằm la liệt | mệt mỏi và rối bời

Cấu tạo: (hoành) + (thảng) + (thụ) + (ngọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nằm la liệt | mệt mỏi và rối bời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 許多人臥倒的凌亂景象。《兒女英雄傳》第六回:「兩個和尚又倒橫躺豎臥,血流滿面的倒在地下,喪了殘生。」

Eng

  • CC-CEDICT to lie down all over the place|exhausted and in disarray
  • Cihui 橫躺豎臥 éngtǎngshùwò f.e. lie about in disorder (of a number of persons)