檔案傳輸協定

dàng àn chuán shū xié dìngđương án truyện thâu hiệp định

Hán Việt: đương án truyện thâu hiệp định · Pinyin: dàng àn chuán shū xié dìng

Tổng quan

Giao thức truyền tệp (FTP)

新华 · Tân Hoa Đại lục

為利於網路上進行檔案傳輸所訂的一套標準協定。任何電腦只要遵循此協定,即可和其他電腦系統互相傳遞檔案。英文為File Transfer Protocol,簡稱FTP。

Cấu tạo: 檔 (đương) + 案 (án) + 傳 (truyện) + 輸 (thâu) + 協 (hiệp) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giao thức truyền tệp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為利於網路上進行檔案傳輸所訂的一套標準協定。任何電腦只要遵循此協定,即可和其他電腦系統互相傳遞檔案。英文為File Transfer Protocol,簡稱FTP。

Eng

  • Cihui File Transfer Protocol (FTP)

Từ liên quan

Gần nghĩa

檔案分配區 · 檔案傳送規約 · 檔案伺服器 · 檔案保管處 · 档案管理员