檜柏

guì bǎicối bách

Hán Việt: cối bách · Pinyin: guì bǎi

Tổng quan

cây tùng Trung Quốc (Juniperus chinensis)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.桧和柏。 2.桧的一种。常绿灌木。俗称子孙柏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

植物名。柏科圓柏屬,常綠灌木。幹高約二十公尺。葉有二種,一為針葉,長約五至十公厘,表面凹形。一為鱗片形,交互疊生,長約一點五公厘。花單性甚小。毬果肉質,熟時黑紫色。種子二至三枚,卵圓形。四月開花,十月果熟。也稱為「檜木」、「真柏」。

Cấu tạo: 檜 (cối) + 柏 (bách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bách xù
  • Google Alex v6 cây bách xù
  • Tần suất từ cây tùng Trung Quốc (Juniperus chinensis)
  • Biên soạn 檜柏 uìbǎi n. Chinese cypress M:²kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。柏科圓柏屬,常綠灌木。幹高約二十公尺。葉有二種,一為針葉,長約五至十公厘,表面凹形。一為鱗片形,交互疊生,長約一點五公厘。花單性甚小。毬果肉質,熟時黑紫色。種子二至三枚,卵圓形。四月開花,十月果熟。也稱為「檜木」、「真柏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.桧和柏。 2.桧的一种。常绿灌木。俗称子孙柏。

Eng

  • Cihui 檜柏 uìbǎi n. Chinese cypress M:²kē
  • Tần suất từ 檜柏 uìbǎi n. Chinese cypress M:²kē

Từ liên quan

Gần nghĩa

柏鄉 · 柏侯 · 柏崎 · 柏府 · 柏庭 · 柏悅 · 柏林 · 柏樹