檻猿籠鳥
hạm viên lung điểu
Hán Việt: hạm viên lung điểu · Pinyin: jiàn yuán lóng niǎo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 檻中猿,籠中鳥。比喻受限制而沒有自由。明.張鳳翼《紅拂記》第二○齣:「聽他言詞多慨慷,想他不甚隄防,只是檻猿籠鳥難親傍。」
Hán Việt: hạm viên lung điểu · Pinyin: jiàn yuán lóng niǎo