櫛比鱗次
trất bỉ lân thứ
Hán Việt: trất bỉ lân thứ · Pinyin: zhì bǐ lín cì
Tổng quan
nối tiếp nhau san sát: ba dãy bảy toà
Nghĩa
Việt
- Cihui nối tiếp nhau san sát: ba dãy bảy toà
- Cihui nối tiếp nhau san sát; ba dãy bảy toà。見〖鱗次櫛比〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻建築物排列密集。《元史.卷六六.河渠志三》:「岸善崩者,密築江石以護之,上植楊柳,旁種蔓荊,櫛比鱗次,賴以為固,蓋以數百萬計。」也作「鱗次櫛比」、「櫛比鱗差」、「櫛次鱗比」。
Eng
- Cihui 櫛比鱗次 hìbǐlíncì f.e. row upon row of (houses)