櫜弓臥鼓

gāo gōng wò gǔ cao cung ngọa cổ

Hán Việt: cao cung ngọa cổ · Pinyin: gāo gōng wò gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (cung) + (ngọa) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將弓箭和戰鼓收藏起來不用。比喻休戰或議和。《後漢書.卷七九.儒林傳下.謝該傳》:「今尚父鷹揚,方叔翰飛,王師電鷙,群凶破殄,始有櫜弓臥鼓之次。」