欄杉

lan sam

Hán Việt: lan sam

Tổng quan

LAN SAM Còn gọi: Lan sam(襕衫) Trang phục của người đọc sách thời Đường Tống. Nham Đầu trong TĐT q. 7 ghi: 師沙汰時,著欄衫,戴席帽。 Thời pháp nạn Hội Xương, sư mặc trang phục của người đọc sách, đầu đội nón lá

Cấu tạo: 栏 (lan) + 杉 (sam)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Lan sam(襕衫) Trang phục của người đọc sách thời Đường Tống
  • Nguồn khác Nham Đầu trong TĐT q
  • Nguồn khác 7 ghi: 師沙汰時,著欄衫,戴席帽。 Thời pháp nạn Hội Xương, sư mặc trang phục của người đọc sách, đầu đội nón lá

Từ liên quan

Gần nghĩa

杉山 · 杉木 · 杉本 · 杉林 · 杉树 · 杉篙 · 栏位 · 栏圈