權宜之計

quán yí zhī jì quyền nghi chi kế

Hán Việt: quyền nghi chi kế · Pinyin: quán yí zhī jì

Tổng quan

kế hoạch tạm thời (thành ngữ) | biện pháp tạm thời | kế sách tạm bợ | bước đi tạm thời

Cấu tạo: (quyền) + (nghi) + (chi) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế hoạch tạm thời (thành ngữ) | biện pháp tạm thời | kế sách tạm bợ | bước đi tạm thời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因應某種時機而暫用的計謀。《後漢書.卷六六.王允傳》:「杖正持重,不循權宜之計,是以群下不甚附之。」《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「我叫你去,不過權宜之計,如何卻做出這般沒天理事體。」

Eng

  • CC-CEDICT plan of convenience (idiom); stop-gap measure|makeshift stratagem|interim step
  • Cihui 權宜之計 uányízhījì n. expedient measure; makeshift device