權能區分

quyền năng khu phân

Hán Việt: quyền năng khu phân

Tổng quan

Cấu tạo: (quyền) + (năng) + (khu) + (phân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將國家的政治大權,分為政權與治權。人民有充分的政權,以直接管理國事;政府有充分的治權,以治理全國事務。如此人民有權,政府有能,權與能劃分清楚,稱為「權能區分」。

Eng

  • Cihui 權能區分 uán-néng qūfēn n. division of powers and functions