權衡輕重

quán héng qīng zhòng quyền hành khinh trọng

Hán Việt: quyền hành khinh trọng · Pinyin: quán héng qīng zhòng

Tổng quan

Cấu tạo: (quyền) + (hành) + (khinh) + (trọng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《商君書.弱民》:「戰不勝,守不固,此無法之所生也,釋權衡而操輕重者。」指估量事物的輕重緩急、利害得失。《周書.卷四一.王襃庾信等傳.史臣曰》:「權衡輕重,斟酌古今。」

Eng

  • Cihui 權衡輕重 uánhéng qīng-zhòng v.o. weigh the relative importance (of two or more things)