權詐

quán zhà quyền trá

Hán Việt: quyền trá · Pinyin: quán zhà

Tổng quan

gian trá: gian xảo/lừa đảo/bịp bợm

Cấu tạo: (quyền) + (trá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gian trá: gian xảo/lừa đảo/bịp bợm
  • Cihui gian trá; gian xảo; lừa đảo; bịp bợm。奸詐。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 權變狡詐。《漢書.卷二三.刑法志》:「雄桀之士因勢輔時,作為權詐以相傾覆。」唐.韓愈〈縣齋有懷〉詩:「人情忌殊異,世路多權詐。」

Eng

  • Cihui 權詐 uánzhà n. trickery; craftiness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奸诈

Từ trái nghĩa

诚恳