诚恳

chéng kěnthành khẩn

Hán Việt: thành khẩn · Pinyin: chéng kěn

Tổng quan

thành khẩn; chân thành; trung thực; tận tuỵ

新华 · Tân Hoa Đại lục

真诚而恳切:态度~, 言出肺腑,~感人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

真實而懇切。如:「做人要誠懇。」《北史.卷九一.列女列傳》:「蓋有質邁寒松,心踰匪石,或忠壯誠懇,或文采可稱。」

Cấu tạo: 誠 (thành) + 懇 (khẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thật thà
  • Tần suất từ chân thành; trung thực; tận tuỵ; thành khẩn: thành khẩn/chân thành/trung thực/tận tuỵ
  • Biên soạn 誠懇 héngkěn s.v. 1. sincere

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真實而懇切。如:「做人要誠懇。」《北史.卷九一.列女列傳》:「蓋有質邁寒松,心踰匪石,或忠壯誠懇,或文采可稱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 真诚而恳切:态度~, 言出肺腑,~感人。

Eng

  • Cihui sincere; honest; cordial
  • Tần suất từ 誠懇 héngkěn s.v. 1. sincere , Duì rén tàidu yào ∼. Be sincere to people. 2. cordial

Đức

  • Handedict ehrlich, aufrichtig, redlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忠厚 · 恳切 · 老实 · 至诚 · 诚实 · 诚挚

Từ trái nghĩa

奸诈 · 权诈 · 狡诈 · 虚伪 · 虚浮 · 险诈