次生環境

cì shēng huán jìng thứ sanh hoàn cảnh

Hán Việt: thứ sanh hoàn cảnh · Pinyin: cì shēng huán jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (thứ) + (sanh) + (hoàn) + (cảnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自然环境中受人类活动影响较多的地域。如耕地、种植园、鱼塘、人工湖、牧场、工业区、城市、集镇等。是原生环境演变成的一种人工生态环境。其发展和演变仍受自然规律的制约。