次等藝人

thứ đẳng nghệ nhân

Hán Việt: thứ đẳng nghệ nhân

Tổng quan

diễn viên xoàng; nghệ sự lang thang, người đi nói chuyện; người đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn))

Cấu tạo: (thứ) + (đẳng) + (nghệ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễn viên xoàng; nghệ sự lang thang, người đi nói chuyện; người đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn))