欢呼
hoan hô
Hán Việt: hoan hô · Pinyin: huān hū
Tổng quan
hoan hô; reo hò. 熱烈歡呼 hoan hô nhiệt liệt 歡呼勝利 reo hò thắng lợi 他作為英雄而受到歡呼. anh ấy là anh hùng nên nhận được sự hoan hô. 這場戰爭尚未正式結束,民眾已在歡呼. cuộc chiến tranh chưa chính thức kết thúc nhưng nhân dân đã reo hò vui vẻ
1.喧哗呼叫。 2.欢呼。讙﹐通"欢"。
快樂的呼叫。唐.元稹〈辯日旁瑞氣狀〉:「萬姓歡呼,四方來賀。」《儒林外史》第四○回:「拔劍割肉,大碗斟酒,歡呼笑樂,痛飲一天。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Vui mừng mà kêu lớn lên, gọi to lên.; ui mừng mà kêu lớn lên, gọi to lên.; cổ vũ cho , hoan hô; hoan hô; reo hò. 熱烈歡呼 hoan hô nhiệt liệt 歡呼勝利 reo hò thắng lợi 他作為英雄而受到歡呼. anh ấy là anh hùng nên nhận được sự hoan hô. 這場戰爭尚未正式結束,民眾已在歡呼. cuộc chiến tranh chưa chính thức kết thúc nhưng nhân dân đã reo hò vui vẻ
- Biên soạn 歡呼 uānhū v. hail; acclaim
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 快樂的呼叫。唐.元稹〈辯日旁瑞氣狀〉:「萬姓歡呼,四方來賀。」《儒林外史》第四○回:「拔劍割肉,大碗斟酒,歡呼笑樂,痛飲一天。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.喧哗呼叫。 2.欢呼。讙﹐通"欢"。
- Kaggle Zh-Vi acclaim
Eng
- Cihui to cheer for; to acclaim
Đức
- Handedict jubeln, feiern
other
- Nguồn khác Vui mừng mà kêu lớn lên, gọi to lên