歡呼
hoan hô
Hán Việt: hoan hô · Pinyin: huān hū
Tổng quan
cổ vũ cho | hoan hô
Nghĩa
Việt
- Cihui cổ vũ cho | hoan hô
- Cihui hoan hô hoan hô ☆Vui mừng mà kêu lớn lên, gọi to lên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 快樂的呼叫。唐.元稹〈辯日旁瑞氣狀〉:「萬姓歡呼,四方來賀。」《儒林外史》第四○回:「拔劍割肉,大碗斟酒,歡呼笑樂,痛飲一天。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欢乐地呼喊热烈~ㄧ~胜利。
- Tân Hoa Tự Điển 喧哗呼叫; 欢呼。讙﹐通"欢"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喧哗呼叫。 2.欢呼。讙﹐通"欢"。
Eng
- CC-CEDICT to cheer for|to acclaim
- Cihui to cheer for; to acclaim