歡喜冤家
hoan hỉ oan gia
Hán Việt: hoan hỉ oan gia · Pinyin: huān xǐ yuān jiā
Tổng quan
cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương
Nghĩa
Việt
- Cihui cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示又爱又恨的意思。小说戏曲中多用作对情人或儿女的亲热称呼。
Eng
- CC-CEDICT quarrelsome but loving couple
- Cihui 歡喜冤家 uānxǐyuānjia f.e. quarrelsome lovers