歡若平生

huān ruò píng shēng hoan nhược bình sanh

Hán Việt: hoan nhược bình sanh · Pinyin: huān ruò píng shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoan) + (nhược) + (bình) + (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平生:平素,平常。形容久已相识的人在特殊的情况下见面,欢乐融洽的气氛就如往常一样。
  • Tân Hoa Tự Điển 像平素久以相交一样地欢乐。