欣然自得

xīn rán zì dé hân nhiên tự đắc

Hán Việt: hân nhiên tự đắc · Pinyin: xīn rán zì dé

Tổng quan

Cấu tạo: (hân) + (nhiên) + (tự) + (đắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心情愉快,自覺高興。《後漢書.卷二五.魯恭傳》:「士友常以此短之,而丕欣然自得。」唐.玄奘《大唐西域記.卷八.摩揭陁國上》:「書生之心欣然自得,日暮言歸,懷戀而止。」也作「欣然自樂」、「欣然自喜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心情舒适、自觉得意的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心情舒适﹑自觉得意貌。

Eng

  • Cihui 欣然自得 īnránzìdé f.e. proud and self-satisfied