歐咪呀給

ōu mī yā gěi âu mễ nha cấp

Hán Việt: âu mễ nha cấp · Pinyin: ōu mī yā gěi

Tổng quan

(Đài Loan) quà tặng khi đến thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang ra nước ngoài) (từ mượn từ tiếng Nhật "omiyage")

Cấu tạo: (âu) + (mễ) + (nha) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) quà tặng khi đến thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang ra nước ngoài) (từ mượn từ tiếng Nhật "omiyage")

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) gift given when visiting sb (esp. a local specialty brought back from one's travels, or a special product of one's own country taken overseas) (loanword from Japanese omiyage)
  • Cihui (Tw) gift given when visiting sb (esp. a local specialty brought back from one's travels, or a special product of one's own country taken overseas) (loanword from Japanese "omiyage")