欲哭無淚

dục khốc vô lệ

Hán Việt: dục khốc vô lệ

Tổng quan

khóc không ra nước mắt

Cấu tạo: (dục) + (khốc) + (vô) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khóc không ra nước mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 想哭卻哭不出來。比喻極度哀痛或無奈。如:「眼看著一年的辛勞在一場暴風雨下化為烏有,果農們個個哀聲嘆氣,欲哭無淚。」

Eng

  • Cihui 欲哭無淚 ùkūwúlèi f.e. feel like weeping but have no tears