慾壑難填

yù hè nán tián dục hác nan điền

Hán Việt: dục hác nan điền · Pinyin: yù hè nán tián

Tổng quan

(thành ngữ) tham lam không đáy lòng tham không đáy; tham vọng khó thoả mãn; được voi đòi tiên。形容貪得的慾望太大,很難滿足。

Cấu tạo: (dục) + (hác) + (nan) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tham lam không đáy lòng tham không đáy; tham vọng khó thoả mãn; được voi đòi tiên。形容貪得的慾望太大,很難滿足。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欲:欲望;壑:深谷。形容欲望象深谷一样,很难填满。指贪心重,没法满足。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贪欲像深沟一样很难填平。形容贪心太重﹐难以满足。
  • Tân Hoa Tự Điển 欲欲望;壑深谷。形容欲望象深谷一样,很难填满。指贪心重,没法满足。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) insatiably greedy
  • Cihui (idiom) insatiably greedy