欲振乏力
dục chấn phạp lực
Hán Việt: dục chấn phạp lực · Pinyin: yù zhèn fá lì
Tổng quan
cố gắng phấn chấn nhưng không đủ sức (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui cố gắng phấn chấn nhưng không đủ sức (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 想要振作,卻缺乏勁道。如:「他雖想重整旗鼓,東山再起,但殘酷的現實卻令他欲振乏力。」
Eng
- CC-CEDICT to try to rouse oneself but lack the strength (idiom)
- Cihui to try to rouse oneself but lack the strength (idiom)