欲擒故縱

yù qín gù zòng dục cầm cố túng

Hán Việt: dục cầm cố túng · Pinyin: yù qín gù zòng

Tổng quan

Để bắt được, phải thả lỏng. | nới lỏng dây cương để nắm bắt tốt hơn lạt mềm buộc chặt; vờ tha để bắt thật。為了要捉住他,故意先放開他,使他放鬆戒備。比喻為了更好地控制,故意放鬆一步。

Cấu tạo: (dục) + (cầm) + (cố) + (túng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Để bắt được, phải thả lỏng. | nới lỏng dây cương để nắm bắt tốt hơn lạt mềm buộc chặt; vờ tha để bắt thật。為了要捉住他,故意先放開他,使他放鬆戒備。比喻為了更好地控制,故意放鬆一步。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 擒:捉;纵:放。故意先放开他,使他放松戒备,充分暴露,然后再把他捉住。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.想要捉住他﹐故意先放开他。比喻为了更好地控制而故意放松一步。
  • Tân Hoa Tự Điển 擒捉;纵放。故意先放开他,使他放松戒备,充分暴露,然后再把他捉住。

Eng

  • CC-CEDICT In order to capture, one must let loose.|to loosen the reins only to grasp them better
  • Cihui In order to capture, one must let loose.; to loosen the reins only to grasp them better