欲益反損
dục ích phản tổn
Hán Việt: dục ích phản tổn · Pinyin: yù yì fǎn sǔn
Tổng quan
muốn lợi nhưng gây hại (thành ngữ) | ý tốt dẫn đến thảm họa | Kết thúc trong nước mắt.
Nghĩa
Việt
- Cihui muốn lợi nhưng gây hại (thành ngữ) | ý tốt dẫn đến thảm họa | Kết thúc trong nước mắt.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 益:得益;损:损害。原想有所得益,结果反受损害。形容事与愿违。
- Tân Hoa Tự Điển 1.想把事情做好﹐结果反而弄坏。
- Tân Hoa Tự Điển 益得益;损损害。原想有所得益,结果反受损害。形容事与愿违。
Eng
- CC-CEDICT wishing for profit, but causing loss (idiom); good intentions that lead to disaster|It all ends in tears.
- Cihui wishing for profit, but causing loss (idiom); good intentions that lead to disaster; It all ends in tears.