欲益反損
dục ích phản tổn
Hán Việt: dục ích phản tổn · Pinyin: yù yì fǎn sǔn
Tổng quan
muốn lợi nhưng gây hại (thành ngữ) | ý tốt dẫn đến thảm họa | Kết thúc trong nước mắt.
Nghĩa
Việt
- Cihui muốn lợi nhưng gây hại (thành ngữ) | ý tốt dẫn đến thảm họa | Kết thúc trong nước mắt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原本想要有所得益,結果反受損害。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「顧自以為身殘處穢,動而見尤,欲益反損,是以獨鬱悒而與誰語。」
Eng
- CC-CEDICT wishing for profit, but causing loss (idiom); good intentions that lead to disaster|It all ends in tears.
- Cihui wishing for profit, but causing loss (idiom); good intentions that lead to disaster; It all ends in tears.