欲蓋彌彰
dục cái di chương
Hán Việt: dục cái di chương · Pinyin: yù gài mí zhāng
Tổng quan
càng che giấu càng lộ rõ (thành ngữ) | Che đậy chỉ làm mọi việc tồi tệ hơn.
Nghĩa
Việt
- Cihui càng che giấu càng lộ rõ (thành ngữ) | Che đậy chỉ làm mọi việc tồi tệ hơn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盖:遮掩;弥:更加;彰:明显。想掩盖坏事的真相,结果反而更明显地暴露出来。
- Tân Hoa Tự Điển 语出《左传·昭公三十一年》或求名而不得,或欲盖而名章,惩不义也。”后因指想要掩盖过失或坏事的真相,结果却暴露得更加明显。
- Tân Hoa Tự Điển 盖遮掩;弥更加;彰明显。想掩盖坏事的真相,结果反而更明显地暴露出来。
Eng
- CC-CEDICT trying to hide it makes it more conspicuous (idiom); A cover up only makes matters worse.
- Cihui 欲蓋彌彰 ùgàimízhāng f.e. The more one hides, the more one is exposed.