欺世惑俗
khi thế hoặc tục
Hán Việt: khi thế hoặc tục · Pinyin: qī shì huò sú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 欺瞞世人,惑亂風俗。如:「這種欺世惑俗的事,是我們所不齒的。」也作「欺世亂俗」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欺骗世人,破坏习俗。
Hán Việt: khi thế hoặc tục · Pinyin: qī shì huò sú