欺世盜名

qī shì dào míng khi thế đạo danh

Hán Việt: khi thế đạo danh · Pinyin: qī shì dào míng

Tổng quan

(thành ngữ) lừa dối thế gian và chiếm đoạt danh tiếng

Cấu tạo: (khi) + (thế) + (đạo) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) lừa dối thế gian và chiếm đoạt danh tiếng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欺骗世人,窃取名誉。
  • Tân Hoa Tự Điển 欺瞒世人,骗得名誉。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to fool the world and usurp a good name
  • Cihui 欺世盜名 īshìdàomíng f.e. fraudulently seek/gain fame