欺世盜名
khi thế đạo danh
Hán Việt: khi thế đạo danh · Pinyin: qī shì dào míng
Tổng quan
(thành ngữ) lừa dối thế gian và chiếm đoạt danh tiếng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) lừa dối thế gian và chiếm đoạt danh tiếng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 欺騙世人,盜取名譽。參見「盜名欺世」條。《宋史.卷三九四.鄭丙傳》:「近世士大夫有謂道學者,欺世盜名,不宜信用。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to fool the world and usurp a good name
- Cihui 欺世盜名 īshìdàomíng f.e. fraudulently seek/gain fame