欺人之談

qī rén zhī tán khi nhân chi đàm

Hán Việt: khi nhân chi đàm · Pinyin: qī rén zhī tán

Tổng quan

Cấu tạo: (khi) + (nhân) + (chi) + (đàm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欺騙人的言論。《兒女英雄傳》第一六回:「吾兄這句話是欺人之談了,她既合你有師生之誼,又把這等的機密大事告訴了你,你豈有不問他個詳細原由的理?」

Eng

  • Cihui 欺人之談 īrénzhītán n. lie; tall story; deceitful talk