欺人太甚

qī rén tài shèn khi nhân thái thậm

Hán Việt: khi nhân thái thậm · Pinyin: qī rén tài shèn

Tổng quan

bắt nạt quá đáng (thành ngữ)

Cấu tạo: (khi) + (nhân) + (thái) + (thậm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt nạt quá đáng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欺凌他人,到了使人無法容忍的地步。元.鄭廷玉《楚昭公》第四折:「主公著他做了盟府,又與他一口寶劍,筵前舉鼎,欺人太甚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欺负人太过分了,令人不能容忍。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to bully intolerably
  • Cihui 欺人太甚 īréntàishèn f.e. take undue advantage of others; That's going too far!