欺以其方

qī yǐ qí fāng khi dĩ kì phương

Hán Việt: khi dĩ kì phương · Pinyin: qī yǐ qí fāng

Tổng quan

bị lừa dối bởi một lý do giả tạo (thành ngữ)

Cấu tạo: (khi) + (dĩ) + (kì) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị lừa dối bởi một lý do giả tạo (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欺人必須合理。《孟子.萬章上》:「君子可欺以其方,難罔以非其道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欺:欺骗;其方:合乎情理的方法。比喻坏人用合乎情理的方法欺骗别人。

Eng

  • CC-CEDICT deceived by a pretense of reason (idiom)
  • Cihui deceived by a pretense of reason (idiom)