欺君罔上
khi quân võng thượng
Hán Việt: khi quân võng thượng · Pinyin: qī jūn wǎng shàng
Tổng quan
lừa dối quân vương
Nghĩa
Việt
- Cihui lừa dối quân vương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 欺瞞蒙騙君王。《三國演義》第二回:「四方盜賊並起,侵掠州郡。其禍皆由十常侍賣官害民,欺君罔上。」清.黃宗羲〈子劉子行狀上〉:「植黨營私,欺君罔上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欺骗蒙蔽君主。
- Tân Hoa Tự Điển 1.欺骗蒙蔽君上。
Eng
- CC-CEDICT to dupe one's sovereign
- Cihui 欺君罔上 ījūnwǎngshàng f.e. deceive the lord and fool the superiors