欺天罔人

qī tiān wǎng rén khi thiên võng nhân

Hán Việt: khi thiên võng nhân · Pinyin: qī tiān wǎng rén

Tổng quan

Cấu tạo: (khi) + (thiên) + (võng) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欺瞞上天,蒙騙世人。宋.朱熹〈與陳侍郎書〉:「而旬日之間,又有造為國是之說以應之者,其欺天罔人,包藏險慝,抑又甚焉!」明.李贄《焚書.卷二.答友人書》:「每見世人欺天罔人之徒,便欲手刃直取其首,豈特暴哉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欺骗苍天,蒙蔽人民。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.骗天骗人。形容欺骗行为之大。
  • Tân Hoa Tự Điển 骗天骗人。形容欺骗行为之大。

Eng

  • Cihui 欺天罔人 ītiānwǎngrén f.e. deceive heaven and man