欺天誑地
khi thiên cuống địa
Hán Việt: khi thiên cuống địa · Pinyin: qī tiān kuāng dì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 欺騙天地神明。比喻昧著良心做事。元.無名氏《看錢奴》第一折:「這等窮兒乍富,瞞心昧己欺天誑地,只要損別人,安自己,正是一世兒不能勾發跡的。」也作「欺天罔地」。
Hán Việt: khi thiên cuống địa · Pinyin: qī tiān kuāng dì